Từ: cù, câu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cù, câu:

軥 cù, câu

Đây là các chữ cấu thành từ này: cù, • câu

cù, câu [cù, câu]

U+8EE5, tổng 12 nét, bộ Xa 车 [車]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qu2, gou1, ju1;
Việt bính: keoi4;

軥 cù, câu

Nghĩa Trung Việt của từ 軥

(Danh) Bộ phận cong ở ách xe, chỗ mắc vào cổ trâu bò.

Chữ gần giống với 軥:

䡏, 䡐, 䡑, 䡒, 軤, 軥, 軨, 軫, 軰, 軱, 軲, 軶, 軷, 軸, 軹, 軺, 軻, 軼, 軽, 𨋢, 𨋣, 𨋤,

Dị thể chữ 軥

𰺁,

Chữ gần giống 軥

轓, 輾, 輵, 輶, 輷, 輸, 輹, 輺, 輻, 輼,

Tự hình:

Tự hình chữ 軥 Tự hình chữ 軥 Tự hình chữ 軥 Tự hình chữ 軥

Nghĩa chữ nôm của chữ: câu

câu佝:câu (bệnh cam)
câu俱:câu toàn (đầy đủ)
câu勹: 
câu勾:câu kết; câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
câu句:câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
câu抅:câu nệ; câu giam (bắt giam)
câu拘:câu nệ; câu giam (bắt giam)
câu沟:bích câu kì ngộ (ngòi nước)
câu泃:bích câu kì ngộ (ngòi nước)
câu溝:bích câu kì ngộ (ngòi nước)
câu褠: 
câu鈎:lưỡi câu
câu钩:lưỡi câu
câu鉤:lưỡi câu
câu阄:trảo câu (rút số)
câu鞲:câu bị (ống thụt ở máy nổ)
câu󰙃:vó câu
câu駒:vó câu
câu𩾛:bồ câu
câu鴝:bồ câu
câu𪀊:bồ câu
câu鼩:câu (loại chuột nhọn mũi hay bắt sâu bọ)
câu齁:câu khổ (đắng quá)
cù, câu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cù, câu Tìm thêm nội dung cho: cù, câu